Chữ đơnChữ đa âm
杷
Nghĩa tiếng Việtcán (của rìu,...); cái cuốc; cào
- 1 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 cán (của rìu,...)
- 2 cái cuốc
- 3 cào
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.