Chữ đơnChữ đa âm
柯
Nghĩa tiếng Việt(văn học) cành; thân; cuống; (văn học) cán rìu
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) cành; thân; cuống
- 2 (văn học) cán rìu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 伐柯(xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối quan hệ
- 福柯Michel Foucault (1926-1984), triết gia người Pháp
- 傅柯Michel Foucault (1926-1984), triết gia Pháp (Đài Loan)
- 古柯(thực vật) coca (nguồn cocaine)
- 柯城quận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市 (Qúzhōushì), tỉnh Chiết Giang
- 柯达[柯達]Kodak (thương hiệu, công ty phim ảnh Mỹ); tên đầy đủ Công ty Eastman Kodak 伊士曼柯达公司 (YīshìmànKēdáGōngsī)
- 柯基(từ mượn) chó corgi
- 柯林Colin (tên)
- 柯密Kermit (giao thức truyền thông)
- 柯坪Huyện Khơ Bình (Kelpin) ở địa khu Aksu 阿克苏地区 (Ākèsūdìqū), Tân Cương phía tây
- 柯西Augustin-Louis Cauchy (1789-1857), nhà toán học Pháp
- 古柯碱[古柯鹼]cocaine (từ mượn)