Chữ đơnChữ đa âm
柿
Phồn thể: [柹]Nghĩa
- 1 biến thể cũ của 柿 (shì)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 西红柿[西紅柿][tây hồng thị]Cấp: HSK 4cà chua
- 柿子[thị tí]Cấp: HSK 7–9quả hồng
- 柿饼[柿餅]hồng sấy khô
- 软柿子[軟柿子](thông tục) người dễ bị bắt nạt; dễ dãi
- 柿子椒ớt chuông, còn gọi là ớt ngọt
- 柿子挑软的捏[柿子挑軟的捏]nghĩa đen: người ta chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ yếu (tức là 软柿子 (ruǎnshìzi)) thì bị bắt nạt; kẻ bắt nạt chọn mục tiêu mềm yếu