Chữ đơnChữ đa âm
桂
Nghĩa
- 1 quế
- 2 nguyệt quế
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 桂花[quế hoa]Cấp: HSK 7–9hoa quế; Osmanthus fragrans
- 丹桂cây mộc tê hoa màu cam
- 官桂quế Trung Quốc (Cinnamomum cassia); cũng viết 肉桂 (ròuguì)
- 桂东[桂東]huyện Quế Đông ở Sâm Châu 郴州 (Chēnzhōu), Hồ Nam
- 桂格công ty Quaker
- 桂冠vòng nguyệt quế (như biểu tượng của chiến thắng hoặc công trạng)
- 桂林thành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây
- 桂皮quế Trung Quốc (Cinnamonum cassia); vỏ quế
- 桂平Quế Bình, thành phố cấp huyện ở Quế Cảng 贵港 (Guìgǎng), Quảng Tây
- 桂阳[桂陽]huyện Quế Dương, tại Sâm Châu 郴州 (Chēnzhōu), Hồ Nam
- 桂鱼[桂魚]cá quế
- 桂圆[桂圓]xem 龙眼 (lóngyǎn)