Chữ đơn
梓
Nghĩa tiếng Việtcây Catalpa kaempferi; ván khắc in
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 cây Catalpa kaempferi
- 2 ván khắc in
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 付梓gửi (bản thảo) đến nhà in
- 楠梓quận Nanzi hoặc Nantzu của thành phố Cao Hùng 高雄市 (Gāoxióngshì), nam Đài Loan
- 桑梓(văn học) quê hương; quê nhà
- 桐梓huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵义 (Zūnyì), Quý Châu
- 梓官thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan
- 梓潼huyện Zitong ở Miên Dương 绵阳 (Miányáng), phía bắc Tứ Xuyên
- 梓童cách xưng hô của hoàng đế dành cho hoàng hậu
- 楠梓区[楠梓區]quận Nanzi hoặc Nantzu của thành phố Cao Hùng 高雄市 (Gāoxióngshì), nam Đài Loan
- 桐梓县[桐梓縣]huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵义 (Zūnyì), Quý Châu
- 吴敬梓[吳敬梓]Ngô Kính Tử (1701-1754), tiểu thuyết gia triều Thanh, tác giả của Nho lâm ngoại sử 儒林外史 (RúlínWàishǐ)
- 梓官乡[梓官鄉]thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan
- 梓潼县[梓潼縣]huyện Zitong ở Miên Dương 绵阳 (Miányáng), phía bắc Tứ Xuyên