榫Chữ đơn榫sǔnNghĩa tiếng Việt(thủ công mộc) mộng1 chữ14 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 (thủ công mộc) mộngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.卡榫kǎ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)sǔnkhoá chốt; chốt (trên thành phần gài vào vị trí)卯榫mǎo2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)sǔnmộng và lỗ mộng (rãnh và lưỡi tạo thành mối nối thợ mộc)榫头sǔntou[榫頭]đầu mộng (phần gỗ nhô ra để lắp vào lỗ mộng)榫销sǔnxiāo[榫銷]chốt gỗ; chốt thợ mộc榫眼sǔn2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)yǎnmộng (rãnh đục trong gỗ để nối đầu mộng)榫凿sǔnzáo[榫鑿]đục đẽo mộngTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →