橙Chữ đơn橙chéngNghĩa tiếng Việtcây cam; màu cam1 chữ16 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cây cam2 màu camTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.橙子chéngzi[chanh tí]Cấp: HSK 5quả cam橙黄chénghuáng[橙黃]màu cam vàng; màu quýt vàng; màu vàng crôm橙剂chéngjì[橙劑]chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)橙皮chéngpívỏ cam橙色chéngsèmàu cam橙汁chéngzhīnước ép cam红橙hóngchéng[紅橙]cam đỏ柳橙liǔchéngquả cam脐橙qíchéng[臍橙]cam không hạt; cam rốn酸橙suānchéngquả chanh xanh甜橙tiánchéngquả cam ngọt (Citrus sinensis)香橙xiāngchéngcam (cây và quả)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →