Chữ đơn
殉
Nghĩa tiếng Việttuẫn táng; chết vì lý tưởng
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tuẫn táng
- 2 chết vì lý tưởng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 殉道chết vì chính nghĩa
- 殉国[殉國]chết vì nước
- 殉教chết vì đạo
- 殉节[殉節]hy sinh tính mạng vì trung thành (với vua, chồng, v.v.)
- 殉难[殉難]hy sinh vì chính nghĩa; nạn nhân của thảm hoạ
- 殉情chết cùng nhau vì tình; yêu đến mức hy sinh bản thân
- 殉死bị chôn sống như một sự hiến tế (cùng chồng hoặc cấp trên)
- 殉葬(đối với người hầu, v.v.) bị chôn sống cùng người quá cố; (đối với đồ dùng, v.v.) được chôn cùng với người chết
- 殉职[殉職]chết trong khi làm nhiệm vụ
- 因公殉职[因公殉職]hy sinh trong khi làm nhiệm vụ (thành ngữ)