Chữ đơn
汝
Nghĩa
- 1 ngươi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 汝城huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州 (Chēnzhōu), Hồ Nam
- 汝南huyện Runan ở Zhumadian 驻马店 (Zhùmǎdiàn), Hà Nam
- 汝阳[汝陽]huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 汝州Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平顶山 (Píngdǐngshān), Hà Nam
- 丁汝昌Đinh Nhữ Xương (1836-1895), chỉ huy hải quân Bắc Trung Quốc thời nhà Thanh
- 李汝珍Li Ruzhen (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo "Jinghua Yuan" 鏡花緣|镜花缘 hay "Hoa Trong Gương"
- 汝城县[汝城縣]huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州 (Chēnzhōu), Hồ Nam
- 汝南县[汝南縣]huyện Runan ở Zhūmǎdiàn 驻马店 (Zhùmǎdiàn), Hà Nam
- 汝阳县[汝陽縣]huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 汝州市Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平顶山 (Píngdǐngshān), Hà Nam
- 乌鲁汝[烏魯汝]Uluru, nơi có khối đá lớn mang tính biểu tượng ở miền trung Úc, linh thiêng đối với người Aboriginal, là Di sản Thế giới; còn được biết đến là Ayers Rock