Chữ đơn
汾
Nghĩa
- 1 tên một con sông
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 汾河Sông Fen
- 汾酒Fenjiu (rượu Trung Quốc từ cao lương)
- 汾西huyện Fenxi ở Linfen 临汾 (Línfén), Sơn Tây
- 汾阳[汾陽]Fenyang, thành phố cấp huyện ở Lüliang 吕梁 (Lǚliáng), Sơn Tây 山西
- 临汾[臨汾]Thành phố cấp địa khu Lâm Phần, Sơn Tây 山西
- 襄汾huyện Tương Phần của Lâm Phần 临汾 (Línfén), Sơn Tây
- 汾西县[汾西縣]huyện Fenxi ở Linfen 临汾 (Línfén), Sơn Tây
- 汾阳市[汾陽市]Fenyang, thành phố cấp huyện ở Lüliang 吕梁 (Lǚliáng), Sơn Tây 山西
- 临汾市[臨汾市]Thành phố cấp địa khu Lâm Phần, Sơn Tây 山西
- 襄汾县[襄汾縣]huyện Xiangfen ở Linfen 临汾 (Línfén), Sơn Tây