Từ ghép
沛公
Nghĩa
- 1 Bái công (tức 刘邦 (LiúBāng))
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 项庄舞剑,意在沛公[項莊舞劍,意在沛公]nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 刘邦 (LiúBāng) (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái Công 沛公 (Pèigōng) và là hoàng đế tương lai của nhà Hán, trong điệu múa kiếm tại tiệc Hồng Môn 鸿门宴 (Hóngményàn); một sự lừa dối tinh vi để che giấu ý đồ xấu
- 项庄舞剑,志在沛公[項莊舞劍,志在沛公]xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公 (XiàngZhuāngwǔjiànyìzàiPèigōng)