Chữ đơn
沧
Phồn thể: [滄]Nghĩa tiếng Việtxanh lục hoặc xanh da trời (của nước); rộng lớn (của nước); lạnh lẽo
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 xanh lục hoặc xanh da trời (của nước)
- 2 rộng lớn (của nước)
- 3 lạnh lẽo
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 沧桑[滄桑][thương tang]Cấp: HSK 7–9thay đổi lớn; thăng trầm; bể dâu
- 饱经沧桑[飽經滄桑][bão kinh thương tang]Cấp: HSK 7–9trải qua nhiều biến cố
- 沧浪[滄浪]quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 苏州市 (Sūzhōushì), tỉnh Giang Tô
- 沧龙[滄龍]thằn lằn Mosasaur
- 沧县[滄縣]huyện Thương ở Thương Châu 沧州 (Cāngzhōu), Hà Bắc
- 沧州[滄州]thành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc
- 海沧[海滄]Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 厦门市 (XiàménShì), Phúc Kiến
- 李沧[李滄]quận Licang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
- 临沧[臨滄]thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam
- 沧浪区[滄浪區]quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 苏州市 (Sūzhōushì), tỉnh Giang Tô
- 沧浪亭[滄浪亭]Thương Lãng Đình ở Tô Châu, Giang Tô
- 沧龙科[滄龍科]họ Mosasauridae