Chữ đơn
沱
Nghĩa tiếng Việtđẫm lệ; phân nhánh (của sông)
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 đẫm lệ
- 2 phân nhánh (của sông)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 滂沱mưa như trút; ngập lụt
- 沱茶một bánh trà, thường là trà Phổ Nhĩ 普洱茶 (Pǔ'ěrchá), được nén thành hình cái bát hoặc tổ chim; bánh trà hình vòm; trà ép
- 沱灢xem 岘港 (Xiàngǎng)
- 沱沱河nguồn sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử
- 滂沱大雨mưa xối xả (thành ngữ)
- 涕泗滂沱nước mắt và nước mũi như lũ lụt; đau lòng và khóc lóc thảm thiết