Chữ đơn
泉
Nghĩa tiếng Việtsuối (dòng nước nhỏ); miệng suối; tiền xu (cổ)
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 suối (dòng nước nhỏ)
- 2 miệng suối
- 3 tiền xu (cổ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 矿泉水[礦泉水][khoáng tuyền thuỷ]Cấp: HSK 3nước khoáng
- 喷泉[噴泉][phún tuyền]Cấp: HSK 7–9đài phun nước
- 温泉[溫泉]Cấp: HSK 7–9huyện Arishang hoặc huyện Ôn Tuyền trong châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương
- 温泉[溫泉][ồn tuyền]Cấp: HSK 7–9suối nước nóng; spa; onsen
- 源泉[nguồn tuyền]Cấp: HSK 7–9khởi nguồn; nguồn suối; nguồn nước
- 拜泉huyện Baiquan ở Qiqihar 齐齐哈尔 (Qíqíhā'ěr), Hắc Long Giang
- 凤泉[鳳泉]Fangquan, một quận của Tân Hương 新乡市 (XīnxiāngShì), Hà Nam
- 福泉Fuquan, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州 (Qiánnánzhōu), Quý Châu
- 甘泉huyện Ganquan ở Diên An 延安 (Yán'ān), Thiểm Tây
- 郭泉Guo Quan, nguyên là giảng viên Đại học Sư phạm Nam Kinh, bị sa thải sau khi thành lập Đảng Nhân dân Mới Trung Quốc 中國新民黨|中国新民党
- 黄泉[黃泉]suối vàng; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; tương đương với địa ngục hoặc âm ti
- 金泉Gimcheon (thành phố ở Hàn Quốc)