Chữ đơn
泸
Phồn thể: [瀘]Nghĩa tiếng Việttên cũ của một con sông ở Giang Tây; tên địa danh
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tên cũ của một con sông ở Giang Tây
- 2 tên địa danh
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 泸定[瀘定]huyện Lô Định (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州 (GānzīZàngzúzìzhìzhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 泸水[瀘水]huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州 (NùjiāngLìsùzúzìzhìzhōu) ở tây bắc Vân Nam
- 泸溪[瀘溪]Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州 (XiāngxīTǔjiāzúMiáozúZìzhìzhōu)
- 泸西[瀘西]Huyện Luxi ở Châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
- 泸县[瀘縣]Huyện Lu ở Lô Châu 泸州 (Lúzhōu), Tứ Xuyên
- 泸州[瀘州]thành phố cấp địa khu Luzhou ở Tứ Xuyên
- 泸定桥[瀘定橋]Cầu Lô Định bắc qua sông Đại Độ 大渡河 (Dàdùhé) ở Tứ Xuyên, được xây dựng bởi Khang Hy năm 1706, nối huyện Lô Định Tứ Xuyên huyện Lô Định 泸定县 (Lúdìngxiàn) với châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州 (GānzīZàngzúzìzhìzhōu)
- 泸定县[瀘定縣]huyện Luding (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州 (GānzīZàngzúzìzhìzhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 泸沽湖[瀘沽湖]Hồ Lugu, hồ trên núi ở biên giới Vân Nam và Tứ Xuyên
- 泸水县[瀘水縣]huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州 (NùjiāngLìsùzúzìzhìzhōu) ở tây bắc Vân Nam
- 泸溪县[瀘溪縣]Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州 (XiāngxīTǔjiāzúMiáozúZìzhìzhōu)
- 泸西县[瀘西縣]huyện Lô Tây, châu tự trị Hồng Hà, người Hà Nhì và người Di, Vân Nam