Chữ Hán
泸
Nghĩatên cũ của một con sông ở Giang Tây; tên địa danh
Bộ thủ氵
- 8 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- tên cũ của một con sông ở Giang Tây; tên địa danh
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 卢
- 氵shuǐbộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 没 (méi), 法 (fǎ), 流 (liú) v.v.; xem thêm 三点水 (sāndiǎnshuǐ)
- 卢lú(cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 庐 (lú)
- Phần chỉ nghĩa: 氵
- Phần chỉ âm: 卢
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.