Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
lú · Lú

卢

Nghĩa(cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 庐 (lú); họ [Lu2]; viết tắt của Luxembourg 卢森堡 (Lúsēnbǎo)
Bộ thủ⺊
  • 5 nét
  • Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
  • Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • lú(cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 庐 (lú)
  • Lúhọ [Lu2]; viết tắt của Luxembourg 卢森堡 (Lúsēnbǎo)

Cấu tạo

Gồm các phần: trên – dưới · ⺊ + 尸

Họ chữ (chữ chứa thành phần này)

Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.

Từ có chữ này

Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.