Chữ Hán
鸬
Nghĩadùng trong 鸬鹚 (lúcí)
Bộ thủ鸟
- 10 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- dùng trong 鸬鹚 (lúcí)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 卢 + 鸟
- 卢lú(cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 庐 (lú)
- 鸟niǎo[điểu]chim; Lượng từ: 只 (zhī),群 (qún); bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196)
- Phần chỉ nghĩa: 鸟
- Phần chỉ âm: 卢
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.