Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

卢

Phồn thể: [盧]
lú
Nghĩa tiếng Việt(cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 庐 (lú)
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (cổ) dụng cụ đựng gạo
  2. 2 màu đen
  3. 3 chữ cổ của 庐 (lú)
  4. 4 (tiếng lóng) (Đài Loan) phiền phức
  5. 5 kỹ lưỡng

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

卢

Phồn thể: [盧]
Lú
Nghĩa tiếng Việthọ [Lu2]; viết tắt của Luxembourg 卢森堡 (Lúsēnbǎo)
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 2 nghĩa