Chữ đơnChữ đa âm
卢
Phồn thể: [盧]Nghĩa tiếng Việt(cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 庐 (lú)
- 1 chữ
- 5 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 (cổ) dụng cụ đựng gạo
- 2 màu đen
- 3 chữ cổ của 庐 (lú)
- 4 (tiếng lóng) (Đài Loan) phiền phức
- 5 kỹ lưỡng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 奥卢[奧盧]Oulu (thành phố ở Phần Lan)
- 高卢[高盧]Gaul
- 卢比[盧比]rupee (đồng tiền Ấn Độ) (từ mượn)
- 卢布[盧布]rúp (đơn vị tiền tệ của Nga) (từ mượn)
- 卢卡[盧卡]Lucca (thành phố ở Tuscany)
- 卢龙[盧龍]huyện Lulong ở Tần Hoàng Đảo 秦皇岛 (Qínhuángdǎo), Hà Bắc
- 卢瑟[盧瑟]kẻ thua cuộc (từ mượn)
- 卢氏[盧氏]huyện Lushi ở Sanmenxia 三门峡 (Sānménxiá), Hà Nam
- 卢梭[盧梭]Jean-Jacques Rousseau (1712-1778), triết gia thời Khai Sáng
- 卢因[盧因]Lewin (tên); Kurt Lewin (1890-1944), nhà tâm lý học người Đức-Mỹ của trường phái Gestalt, nổi tiếng với thuyết trường về hành vi
- 阿卢巴[阿盧巴]Aruba, biến thể của 阿鲁巴 (Ālǔbā)
- 费卢杰[費盧傑]Fallujah, thành phố Iraq trên sông Euphrates