Chữ đơn
洱
Nghĩa
- 1 xem 洱海 (Ěrhǎi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 洱海hồ Erhai
- 洱源huyện Nhĩ Nguyên, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州 (DàlǐBáizúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 宁洱[寧洱]huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 宁洱哈尼族彝族自治县 (Níng'ěrHānízúYízúZìzhìxiàn)
- 普洱Phổ Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam; thủ phủ huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县
- 洱源县[洱源縣]huyện Nhĩ Nguyên, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州 (DàlǐBáizúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 宁洱县[寧洱縣]huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 宁洱哈尼族彝族自治县 (Níng'ěrHānízúYízúZìzhìxiàn)
- 普洱茶trà Phổ Nhĩ từ vùng Phổ Nhĩ của Vân Nam
- 普洱市Phổ Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam; thủ phủ huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县
- 宁洱哈尼族彝族自治县[寧洱哈尼族彞族自治縣]huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ 普洱市 (Pǔ'ěrshì); trước đây là huyện tự trị Phổ Nhĩ Hani và Di
- 普洱哈尼族彝族自治县[普洱哈尼族彞族自治縣]huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Phổ Nhĩ cũ ở Vân Nam, đổi tên năm 2007 thành huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ 普洱市