Chữ đơn
浒
Phồn thể: [滸]Nghĩa
- 1 bờ sông
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 水浒[水滸]mép nước; bờ biển, hồ hoặc sông; bờ biển
- 水浒传[水滸傳]Thủy Hử hoặc Anh hùng Lương Sơn của Thi Nại Am 施耐庵 (ShīNài'ān), một trong bốn tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc
- 水浒后传[水滸後傳]Tục Thủy Hử, của Trần Sâm 陈忱 (ChénChén)
- 水浒全传[水滸全傳]Thủy Hử truyện của Thi Nại Am 施耐庵, một trong bốn tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc; cũng được viết là 水滸傳|水浒传
- 萨尔浒之战[薩爾滸之戰]Trận Sarhu năm 1619, nơi người Mãn Châu dưới sự chỉ huy của Nỗ Nhĩ Hách Xích 努尔哈赤 (Nǔ'ěrhāchì) đánh bại bốn đạo quân Minh