淇Chữ đơn淇qíNghĩa tiếng Việttên một con sông1 chữ11 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 tên một con sôngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.淇滨Qíbīn[淇濱]quận Qibin của thành phố Hebi 鹤壁市 (Hèbìshì), Hà Nam淇淋qílínkem (từ mượn)淇县Qíxiàn[淇縣]huyện Qi ở Hebi 鹤壁 (Hèbì), Hà Nam舒淇Shū QíThư Kỳ (1976-), nữ diễn viên Đài Loan冰淇淋bīngqílínkem麦淇淋màiqílín[麥淇淋]bơ thực vật (từ mượn)淇滨区Qíbīnqū[淇濱區]quận Qibin của thành phố Hebi 鹤壁市 (Hèbìshì), Hà Nam霜淇淋shuāngqílínkem mềm眼睛吃冰淇淋yǎnjingchībīngqílín(tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹpTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →