Chữ đơnChữ đa âm
淫
Nghĩa tiếng Việtquá mức; quá độ; phóng đãng
- 1 chữ
- 11 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 quá mức
- 2 quá độ
- 3 phóng đãng
- 4 dâm ô
- 5 đồi trụy
- 6 tục tĩu
- 7 sa đọa
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 荒淫dâm loạn
- 诲淫[誨淫]kích thích dục vọng; thúc đẩy tình dục; khuyến khích sự phóng đãng
- 奸淫[姦淫]gian dâm; ngoại tình; cưỡng hiếp
- 口淫quan hệ tình dục bằng miệng; quan hệ tình dục bằng miệng nam
- 六淫(Đông y) sáu yếu tố thái quá gây bệnh, cụ thể là: gió 风 (fēng), lạnh 寒 (hán), nóng 暑 (shǔ), ẩm 濕 (shī), khô 燥 (zào), hỏa 火 (huǒ)
- 卖淫[賣淫]mại dâm; bán dâm
- 手淫thủ dâm; sự thủ dâm
- 行淫phạm tội ngoại tình
- 淫虫[淫蟲]kẻ cuồng dâm
- 淫荡[淫蕩]phóng đãng; dâm đãng; phóng túng
- 淫风[淫風]dâm đãng; bừa bãi
- 淫妇[淫婦]người đàn bà lăng loàn; mại dâm; đàn bà độc ác