Chữ đơn
渎
Phồn thể: [瀆]Nghĩa tiếng Việtbất kính; (văn học) mương rãnh
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 bất kính
- 2 (văn học) mương rãnh
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 渎职[瀆職]sai phạm; không hoàn thành nhiệm vụ
- 冒渎[冒瀆]bất kính; báng bổ
- 四渎[四瀆](cổ đại) bốn con sông (Trường Giang 长江 (ChángJiāng), Hoàng Hà 黄河 (HuángHé), Hoài Hà 淮河 (HuáiHé), Tế Thủy 济水 (JǐShuǐ)); (Đông y) huyệt châm cứu SJ-9
- 贪渎[貪瀆](về quan chức) tham nhũng và sao nhãng nhiệm vụ
- 亵渎[褻瀆]báng bổ; xúc phạm
- 自渎[自瀆]thủ dâm; tự thủ dâm
- 亵渎神明[褻瀆神明]báng bổ; phạm thượng