Chữ đơn
湾
Phồn thể: [灣]Nghĩa
- 1 vịnh
- 2 vũng
- 3 thả neo
- 4 đậu thuyền
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 港湾[港灣]Cấp: HSK 7–9vịnh dùng làm cảng
- 海湾[海灣]Cấp: HSK 7–9vịnh
- 海湾[海灣]Cấp: HSK 7–9Vịnh (Ba Tư)
- 金湾[金灣]Quận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市 (ZhūhǎiShì), Quảng Đông
- 荔湾[荔灣]quận Liwan của thành phố Quảng Châu 广州市 (GuǎngzhōuShì), Quảng Đông
- 龙湾[龍灣]quận Longwan của thành phố Ôn Châu 温州市 (Wēnzhōushì), Chiết Giang
- 墨湾[墨灣]Vịnh Mexico
- 荃湾[荃灣]quận Tsuen Wan của Tân Giới, Hồng Kông
- 三湾[三灣]thị trấn Sanwan ở huyện Miaoli 苗栗县 (Miáolìxiàn), tây bắc Đài Loan
- 沙湾[沙灣]quận Shawan của thành phố Lạc Sơn 乐山市 (Lèshānshì), Tứ Xuyên; huyện Shawan hay Saven nahisi trong địa khu Tháp Thành 塔城地区 (Tǎchéngdìqū), Tân Cương
- 台湾[台灣]biến thể của 台湾 (Táiwān)
- 台湾[臺灣]Đài Loan