Chữ đơn
滋
Nghĩa tiếng Việtsinh trưởng; bồi bổ; tăng lên
- 1 chữ
- 12 nét
- 8 nghĩa
Nghĩa
- 1 sinh trưởng
- 2 bồi bổ
- 3 tăng lên
- 4 gây ra
- 5 nước ép
- 6 hương vị
- 7 (tiếng địa phương) phun ra
- 8 vọt ra
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 滋润[滋潤]Cấp: HSK 7–9ẩm ướt; ẩm; to làm ẩm
- 滋生Cấp: HSK 7–9sinh sôi; phát triển; gây ra
- 滋味Cấp: HSK 7–9mùi vị; hương vị; cảm giác
- 艾滋病Cấp: HSK 7–9AIDS (từ mượn)
- 美滋滋Cấp: HSK 7–9rất vui; phấn khởi
- 艾滋AIDS (từ mượn)
- 爱滋[愛滋]bệnh AIDS (từ mượn); xem thêm 爱滋病 (àizībìng)
- 松滋huyện Tùng Tư (Hồ Bắc)
- 松滋[鬆滋]Songzi, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荆州 (Jīngzhōu), Hồ Bắc
- 滋补[滋補]bổ dưỡng; dinh dưỡng
- 滋贺[滋賀]tỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản
- 滋蔓phát triển và lan rộng