Chữ đơnChữ đa âm
潭
Nghĩa tiếng Việthồ sâu; ao; hố (phương ngữ)
- 1 chữ
- 15 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 hồ sâu
- 2 ao
- 3 hố (phương ngữ)
- 4 chỗ trũng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 泥潭[nê đằm]Cấp: HSK 7–9vũng lầy
- 碧潭hồ xanh
- 碧潭Bitan hay Hồ Xanh trên suối Xindian 新店溪 (Xīndiànxī), huyện Tân Bắc, Đài Loan
- 沉潭dìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ không chung thuỷ)
- 临潭[臨潭]huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州 (GānnánZàngzúZìzhìzhōu), Cam Túc
- 龙潭[龍潭]hồ rồng; ao rồng; xem cũng 龙潭 (Lóngtán)
- 龙潭[龍潭]quận Longtan của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm; xem cũng 龙潭 (lóngtán); thị trấn Longtan hoặc Lungtan ở huyện Đào Viên 桃园县 (Táoyuánxiàn), phía bắc Đài Loan
- 湄潭huyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵义 (Zūnyì), Quý Châu
- 平潭Bình Đàm, một huyện ở Phúc Châu 福州 (Fúzhōu), Phúc Kiến
- 气潭[氣潭]lỗ hổng không khí
- 深潭ao tự nhiên sâu; hố sâu; vực thẳm
- 狮潭[獅潭]thị trấn Sư Đàm ở huyện Miêu Lật 苗栗县 (Miáolìxiàn), tây bắc Đài Loan