Chữ đơnChữ đa âm
澄
Phồn thể: [澂]Nghĩa
- 1 biến thể của 澄 (chéng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 澄清[chừng thanh]Cấp: HSK 7–9trong (chất lỏng); trong suốt; làm rõ
- 澄澈trong vắt; rõ như pha lê
- 澄彻[澄徹]biến thể của 澄澈 (chéngchè)
- 澄城huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南 (Wèinán), Thiểm Tây
- 澄粉tinh bột mì
- 澄海Biển Tĩnh Lặng (Mare Serenitatis, trên mặt trăng)
- 澄海Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕头市 (ShàntóuShì), Quảng Đông
- 澄江huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪 (Yùxī), phía đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớm
- 澄迈[澄邁]huyện Thành Mai, Hải Nam
- 澄渊[澄淵]nước trong và sâu
- 澄清lắng (chất lỏng); trở nên trong (bằng cách lắng cặn); kết tủa (hóa học)
- 清澄trong trẻo