Chữ đơn
烽
Nghĩa
- 1 lửa hiệu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 烽火đốt lửa làm tín hiệu báo động
- 烽燧đài phong hỏa (dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, ban ngày đốt khói, ban đêm đốt lửa)
- 烽烟[烽煙]đốt lửa làm tín hiệu báo động từ xa
- 息烽huyện Xifeng ở Guiyang 贵阳 (Guìyáng), Quý Châu
- 息烽县[息烽縣]huyện Xifeng ở Guiyang 贵阳 (Guìyáng), Quý Châu
- 烽火四起lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
- 烽烟遍地[烽煙遍地]đèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
- 烽烟四起[烽煙四起]nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
- 克孜尔尕哈烽火台[克孜爾尕哈烽火台]Tháp báo hiệu lửa Kizilgaha ở huyện Kuchar 庫車|库车, Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
- 烽烟四起,战火纷飞[烽煙四起,戰火紛飛]nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh