Chữ đơn
煦
Nghĩa tiếng Việtdịu dàng; ấm áp; thỏa mái
- 1 chữ
- 13 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 dịu dàng
- 2 ấm áp
- 3 thỏa mái
- 4 phát âm Đài Loan [xu3]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.