Houzii
← Từ điển
Từ ghép

熔断

Phồn thể: [熔斷]
róngduàn
Nghĩa tiếng Việt(dây cầu chì) nóng chảy; nổ; (ví von) tạm ngừng giao dịch chứng khoán; (ví von) đình chỉ hãng hàng không hoạt động trên tuyến nhất định (như một hình phạt, ví dụ: do chở quá số hành khách quy định có kết quả dương tính với COVID)
  • 2 chữ
  • 25 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (dây cầu chì) nóng chảy; nổ
  2. 2 (ví von) tạm ngừng giao dịch chứng khoán
  3. 3 (ví von) đình chỉ hãng hàng không hoạt động trên tuyến nhất định (như một hình phạt, ví dụ: do chở quá số hành khách quy định có kết quả dương tính với COVID)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập