牧犬Từ ghép牧犬mùquǎnNghĩa tiếng Việtchó chăn cừu2 chữ12 nétLưuIn vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừng chữNghĩa1 chó chăn cừuPhân tích từng chữHiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.牧chăn nuôi; chăn thả gia súc; trị vì (cổ)Trang chữ →犬chó; bộ Khang Hy số 94Trang chữ →Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →