Houzii
← Từ điển
Từ ghép

狄仁杰

Phồn thể: [狄仁傑]
Dí Rénjié
Nghĩa tiếng ViệtĐịch Nhân Kiệt (607-700), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Võ Tắc Thiên, sau này là nhân vật chính trong truyền thuyết; thám tử tài ba Địch công, tức Sherlock Holmes Trung Quốc, trong tiểu thuyết "Tam án kỳ tình" 狄公案 (Dígōng'àn) được dịch bởi nhà Hán học Hà Lan R.H. van Gulik 高罗佩 (…
  • 3 chữ
  • 19 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 Địch Nhân Kiệt (607-700), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Võ Tắc Thiên, sau này là nhân vật chính trong truyền thuyết
  2. 2 thám tử tài ba Địch công, tức Sherlock Holmes Trung Quốc, trong tiểu thuyết "Tam án kỳ tình" 狄公案 (Dígōng'àn) được dịch bởi nhà Hán học Hà Lan R.H. van Gulik 高罗佩 (GāoLuópèi)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập