Houzii
← Từ điển
Từ ghép

狗逮老鼠

gǒudǎilǎoshǔ
Nghĩa tiếng Việtngh. chó bắt chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng
  • 4 chữ
  • 38 nét
  • 2 nghĩa