玺Chữ đơn玺Phồn thể: [璽]xǐNghĩa tiếng Việtấn của người cai trị1 chữ10 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 ấn của người cai trịTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.碧玺bìxǐ[碧璽]đá tourmaline国玺guóxǐ[國璽]ngọc tỷ quốc gia玺印xǐyìn[璽印]con dấu (đặc biệt của người cai trị)印玺yìnxǐ[印璽]con dấu chính thức; con dấu hoàng gia hoặc đế chế; sắc lệnh giáo hoàng红璧玺hóngbìxǐ[紅璧璽]hoàng ngọc掌玺官zhǎng2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)xǐguān[掌璽官]thủ tướng (cấp bậc ở các nước châu Âu)掌玺大臣zhǎng2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)xǐdàchén[掌璽大臣]tể tướng (chức vụ ở các quốc gia Châu Âu); đại tể tướngTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →