Chữ đơn
琵
Nghĩa
- 1 xem 琵琶, đàn tì bà
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 琵鹭[琵鷺]chim cò thìa (loài chim lội thuộc họ Threskiornithidae)
- 琵琶tì bà, đàn luýt Trung Quốc, có 4 dây, thân đàn hình quả lê lớn và phím đàn có ngăn
- 白琵鹭[白琵鷺](loài chim ở Trung Quốc) cò thìa Âu-Á (Platalea leucorodia)
- 琵琶骨(cách gọi cũ) xương bả vai
- 琵琶行Tì bà hành, bài thơ dài của nhà thơ thời Đường Bạch Cư Dị 白居易 (BáiJūyì)
- 琵琶鱼[琵琶魚]cá mặt quỷ
- 琵嘴鸭[琵嘴鴨](loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ thìa phương bắc (Anas clypeata)
- 洋琵琶đàn mandolin
- 黑脸琵鹭[黑臉琵鷺](loài chim ở Trung Quốc) cò thìa mặt đen (Platalea minor)