Chữ đơn
疾
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) bệnh; bệnh tật; (dạng kết hợp) nhanh; (văn học) ghét; căm ghét
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) bệnh; bệnh tật
- 2 (dạng kết hợp) nhanh
- 3 (văn học) ghét; căm ghét
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 疾病[tật bệnh]Cấp: HSK 5bệnh tật; ốm đau; bệnh
- 残疾[殘疾][tàn tật]Cấp: HSK 6tàn tật; khuyết tật; dị dạng trên người hoặc động vật
- 暗疾bệnh khó nói; bệnh mà người ta xấu hổ
- 恶疾[惡疾]bệnh khó chịu; bệnh nặng mùi
- 痼疾bệnh mãn tính
- 疾步bước đi nhanh
- 疾驰[疾馳]lao nhanh
- 疾风[疾風]gió mạnh; gió giật
- 疾苦nỗi đau và khó khăn; sự khổ cực (của người dân)
- 疾驶[疾駛](xe cộ) chạy với tốc độ cao
- 疾首cực kỳ tức giận; phẫn nộ; giận dữ
- 疾书[疾書]viết nguệch ngoạc nhanh