痲Chữ đơn痲máNghĩa tiếng Việtbệnh phong; tê1 chữ13 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 bệnh phong2 têTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.痲痹mábì[痲痺]biến thể của 麻痹 (mábì)痲疹mázhěnbiến thể của 麻疹 (mázhěn)脑性痲痹nǎoxìngmábì[腦性痲痺]biến thể của 腦性麻痺|脑性麻痹; bại não; chứng co cứng小儿痲痹xiǎo'érmábì[小兒痲痺]biến thể của 小兒麻痺|小儿麻痹; bại liệt ở trẻ em; bệnh bại liệt (viêm tủy xám)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →