瘩Chữ đơn瘩dáNghĩa tiếng Việtlở; nhọt; vảy1 chữ14 nét3 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 lở2 nhọt3 vảyTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.疙瘩gēdaCấp: HSK 7–9sưng hoặc u trên da; mụn; nút thắt; cục bướu; ưu tư; vấn đề疙瘩汤gēdatāng[疙瘩湯]canh bột vón cục (được làm bằng cách thả những viên bột nhỏ, không đều vào nước dùng đang sôi)面疙瘩miàngēda[麵疙瘩]bánh bao bột这疙瘩zhèigāda[這疙瘩]xem 这嘎达 (zhèigāda)宝贝疙瘩bǎobèigēda[寶貝疙瘩](về một đứa trẻ) cục cưng鸡皮疙瘩jīpígēda[雞皮疙瘩]nổi da gà; nổi gai ốcTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →