癫Chữ đơn癫Phồn thể: [癲]diānNghĩa tiếng Việtrối loạn tâm thần; điên1 chữ21 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 rối loạn tâm thần2 điênTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.癫狂diānkuáng[癲狂]loạn trí; điên rồ; rồ dại癫痫diānxián[癲癇]bệnh động kinh疯癫fēngdiān[瘋癲]điên; cuồng羊癫疯yángdiānfēng[羊癲瘋]bệnh động kinh癫痫发作diānxiánfāzuò[癲癇發作]cơn động kinh疯疯癫癫fēngfengdiāndiān[瘋瘋癲癲]mất trí; không ổn định子癫前症zǐdiānqiánzhèng[子癲前症]tiền sản giật, nhiễm độc thai nghén (y học)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →