Houzii
← Từ điển
Từ ghép

白鹤滩

Phồn thể: [白鶴灘]
Báihètān
Nghĩa tiếng ViệtBaihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江 (Jīnshājiāng) tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên
  • 3 chữ
  • 33 nét

Nghĩa

  1. 1 Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江 (Jīnshājiāng) tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập