瞌Chữ đơn瞌kēNghĩa tiếng Việtngủ gật; mơ màng1 chữ15 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 ngủ gật2 mơ màngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.瞌睡kēshuìbuồn ngủ; ngủ gật; ngủ trưa打瞌睡dǎkēshuìngủ gật瞌睡虫kēshuìchóng[瞌睡蟲]côn trùng trong thần thoại khiến người ta ngủ gật; (nghĩa bóng) cơn buồn ngủ; (thông tục) người thích ngủTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →