Chữ đơn
矜
Nghĩa tiếng Việtkhoe khoang; tôn trọng; thông cảm
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 khoe khoang
- 2 tôn trọng
- 3 thông cảm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.