Từ ghépChữ đa âm
石渠
Nghĩa
- 1 kênh đá (ví dụ: cống)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 石渠阁[石渠閣]cuộc họp nội các năm 51 TCN thiết lập Ngũ kinh của Nho giáo 五经 (Wǔjīng) làm quốc điển
- 石渠县[石渠縣]huyện Sêrxü (tiếng Tây Tạng: ser shul rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州 (GānzīZàngzúzìzhìzhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 石渠阁议[石渠閣議]cuộc họp nội các năm 51 TCN thiết lập Ngũ kinh của Nho giáo 五经 (Wǔjīng) làm quốc điển