Chữ đơn
砭
Nghĩa tiếng Việtkim châm cứu bằng đá thời cổ; chỉ trích; châm vào
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 kim châm cứu bằng đá thời cổ
- 2 chỉ trích
- 3 châm vào
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 砭骨cực kỳ lạnh hoặc đau đớn
- 砭灸xem 砭灸术 (biānjiǔshù)
- 砭石kim đá dùng trong châm cứu
- 砭针[砭針]lời can gián; khuyên răn
- 攻砭thực hiện châm cứu
- 痛砭phê bình mạnh mẽ
- 针砭[針砭]phê bình; bày tỏ lo ngại; phương pháp châm cứu cổ đại dùng đá nhọn làm kim châm
- 砭灸术[砭灸術]châm cứu và cứu ngải (y học Trung Quốc)
- 痛砭时弊[痛砭時弊]phê bình mạnh mẽ những thói hư tật xấu hiện thời