Chữ đơn
硫
Nghĩa
- 1 lưu huỳnh (hoá học)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 棒硫lưu huỳnh cuộn
- 硫醇thiol (hóa học)
- 硫化lưu hoá (lưu hoá cao su bằng lưu huỳnh và nhiệt)
- 硫黄[硫黃]lưu huỳnh
- 硫磺lưu huỳnh
- 硫球Luzon, đảo của Philippines; quần đảo Ryukyu
- 硫酸axit sulfuric H2SO4; sulfat
- 硫茚benzothiophene (hóa học)
- 二硫键[二硫鍵]đisunfua (hoá học)
- 硫胺素thiamine; vitamin B1
- 硫磺鹀[硫磺鵐](loài chim ở Trung Quốc) sẻ vàng (Emberiza sulphurata)
- 硫化氢[硫化氫]hydro sulfua H2S; lưu huỳnh hydro hóa