Từ ghép
碱水
Phồn thể: [鹼水]Nghĩa
- 1 nước tro tàu; nước kiềm (dùng trong nấu ăn)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.