Chữ đơn
磐
Nghĩa tiếng Việtvững chắc; ổn định; đá tảng
- 1 chữ
- 15 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 vững chắc
- 2 ổn định
- 3 đá tảng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 涅磐biến thể của 涅槃 (nièpán)
- 磐安huyện Pan'an ở Jinhua 金华 (Jīnhuá), Chiết Giang
- 磐石Thành phố cấp huyện Panshi, địa cấp thị Jilin 吉林, tỉnh Jilin
- 磐石tảng đá lớn
- 磐安县[磐安縣]huyện Pan'an ở Jinhua 金华 (Jīnhuá), Chiết Giang
- 磐石市Thành phố cấp huyện Panshi, địa cấp thị Jilin 吉林, tỉnh Jilin
- 磐石县[磐石縣]huyện Panshi ở Jilin
- 安如磐石rắn như đá (thành ngữ); rất đỗi chắc chắn
- 坚若磐石[堅若磐石]vững như bàn thạch
- 坚如磐石[堅如磐石]vững như bàn thạch (thành ngữ); tuyệt đối an toàn; vững chắc và kiên cường