Chữ đơn
祛
Nghĩa tiếng Việthiến tế để xua đuổi tai họa; xua tan; xua đuổi
- 1 chữ
- 9 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 hiến tế để xua đuổi tai họa
- 2 xua tan
- 3 xua đuổi
- 4 loại bỏ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 祛除loại bỏ; làm sạch
- 祛风[祛風]giảm nhẹ (cảm lạnh, đau thấp khớp, v.v.); nghĩa đen: xua đuổi phong tà (y học cổ truyền)
- 祛寒xua tan lạnh (Đông y)
- 祛魅giải hoặc (như trong lý thuyết xã hội học của Max Weber)
- 祛痰xua tan đờm (Đông y)
- 祛邪trừ tà; xua đuổi tà ma
- 祛疑xua tan nghi ngờ
- 祛瘀khử ứ huyết (Đông y)
- 祛淤biến thể của 祛瘀 (qūyū)
- 祛痰药[祛痰藥]thuốc hóa đờm (Đông y)
- 祛邪除灾[祛邪除災]trừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ)