Chữ đơn
祥
Nghĩa
- 1 cát tường
- 2 thuận lợi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 吉祥[cát tường]Cấp: HSK 6may mắn; tốt lành; thuận lợi
- 慈祥[từ tường]Cấp: HSK 7–9hiền lành; nhân từ (thường dùng cho người lớn tuổi)
- 祥和[tường hoà]Cấp: HSK 7–9cát tường và hòa bình
- 吉祥物[cát tường vật]Cấp: HSK 7–9linh vật
- 安祥thanh thản; điềm tĩnh; không nao núng
- 不祥điềm xấu; không may
- 大祥quận Đại Tường của thành phố Thiệu Dương 邵阳市 (Shàoyángshì), Hồ Nam
- 发祥[發祥]khởi phát (điều tốt); bắt nguồn từ
- 嘉祥huyện Gia Tường ở Tế Ninh 济宁 (Jǐníng), Sơn Đông
- 凭祥[憑祥]Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左 (Chóngzuǒ), Quảng Tây
- 祥光ánh sáng cát tường
- 祥瑞dấu hiệu cát tường